dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
b^
««
«
8
9
10
11
12
»
»»
Words Containing "b^"
Bóc áo bụt nọ mặc cho bụt kia
Bóc áo tháo cày
Bồ câu bay cao báo thời tiết tốt
Bồ câu chân nhện
Bốc bải giần sàng
Bóc bánh chẳng được dính tay
Bốc gio mò trấu
Bó chân bó cẳng
Bò chết chẳng khỏi rơm
Bò chết chờ khi khế rụng
Bọ chó múa bấc
Bò chùng đuôi đắp đít bò, bò chẳng đắp được đít trâu
Bốc lửa bỏ tay người
Bốc mả kiêng ngày trùng tang, trồng lang kiêng ngày gió bấc
Bốc mũi bỏ lái
Bóc ngắn cắn dài
Bo con săn sắt, bắt con cá rô
Bò con theo mẹ
Bồ còn thóc hết
Bốc tay sốt đổ tay nguội
Bổ củi xem thớ, lấy vợ xem hông
Bồ cu nhân nhện
Bò cười trâu ngã
Bồ dục chấm mắm cáy thì không hợp, phí cả thứ ngon
Bồ dục là thứ ngon, bổ; mắm cáy là nước chấm không được ngon
Bỏ dường quang, đâm quàng ngõ tối
Bố gậy tre, mẹ gậy vông
Bó giáo quy hàng
Bồ hòn có ngọt thì vua đã dùng
Bới đám cỏ gà
Bò đi đằng này, trâu đi đằng kia
Bới đầu cá, vạch đầu tôm
Bới bèo ra bọ
Bới cát tìm vàng
Bôi cứt đầu Phật
Bôi gio trát trấu
Bới lông tìm vết
Bội nghĩa vong ân
Bồi ở lở đi
Bói ra, khoa thấy
Bói ra ma, quét nhà ra rác
Bói rẻ còn hơn ngồi không
Bối rối như bà sư đẻ
Bối rối như tơ vò
Bối rối ruột tằm
Bối rối tơ vò
Bố không ép, mẹ không buộc, con muốn ăn nhiều con làm
Bỏ lái buông sào
Bỏ lửa tay người
Bó mạ lạt cứng, bó dứng lạt mềm
Bố mẹ đánh mắng tập rèn, một lời siết cạnh đáng nghìn roi song
Bố mẹ dạy không bằng thầy dạy, thầy dạy không bằng suy nghĩ
Bố mẹ già con có, bố mẹ khó con không
Bợm già mắc bẫy cò ke
Bỏ mồi bắt bóng
Bó mo thì thiếu, bó chiếu thì thừa
Bố nào con đấy
Bồ nâu áo vá
Bồ nâu đắt cửa rừng
Bốn bể là nhà
Bốn bể một nhà
Bốn cẳng là bò, bốn giò là lợn
Bốn chín chưa qua, năm ba đã tới
Bọ nẹt có giẻ cùi
Bóng câu qua cửa sổ
Bóng chim tăm cá
Bóng cô bóng cậu
Bống có gan bống, bớp có gan bớp
Bòn gio đãi sạn
Bồng Lai tiên cảnh
Bóng nguyệt xế mành
Bông nổi cho chim, bông chìm cho cá
Bỏ ngoài tai
Bỡ ngỡ như bợ vào rừng
Bỡ ngỡ như chim chích lạc rừng
Bông tốt không ngắt ngọn, người nói, hai tháng ngô chưa vun, người đôn
Bọ ngựa chống xe
Bọ người thì nhắm, bọ mắm thì chê
Bóng xế ngang đầu
Bở như vôi
Bốn mươi có cháu, sáu mươi có chắt
Bờn nhờn chó con liếm mặt
Bòn như Định Công bòn vàng
Bòn nơi khố rách, đãi nơi quần hồng
Bồ nông cả mỏ khó kiếm ăn
Bón phân làm cỏ chẳng bỏ đi đâu
Bỡn quá hoá thật
Bọn quan lại trắng trợn cướp ngay giữa ban ngày
Bò đông đúc, ngựa cũng đông đúc
Bóp chó đá ra cứt
««
«
8
9
10
11
12
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...